Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
go for
English - Vietnamese Dictionary
go for
  • đi mời, đi gọi
    • to go for a doctor: đi mời bác sĩ
  • được coi như
    • the work went for nothing: công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
  • (từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
    • they went for him in the newspapers: họ công kích anh ấy trên báo chí
  • được áp dụng cho
    • what I have said about him goes for you, too: điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh
Concise Dictionary
verb
+be pertinent or relevant or applicable
+give an affirmative reply to; respond favorably to
+intend with some possibility of fulfilment
+have a fancy or particular liking or desire for
+make an attempt at achieving something



Random quote: When you learn, teach. When you get, give.: Maya Angelou

Latest queries: formative, physicist, automobile, plump, typhoon, extra, catchy, lye, tinderbox, cai, describes, detriment, cask, dentist, villain, motorist, mess, stealthy, result, go for,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news