Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
gael


English - Vietnamese Dictionary
gael /geil/
  • danh từ
    • người Xen-tơ (ở Ê-cốt)


Random quote: Don't talk about what you have done or what you are going to do.: Thomas Jefferson

Latest queries: dogwood, fistful, frailty, fuelled, backfire, glutton, abdomen, artwork, send, grumble, icteric, imaging, poring, kettles, wharf, lambent, memphis, midriff, oration, gael,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net