Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
function
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
function
  • hàm, hàm số; chức năng // tác dụng, vận hành
  • f. of bounded variation hàm có biến phân bị chặn
  • f. of a complex(real) variable hàm biến số phức thực
  • f. of concentration (thống kê) hàm tập trung
  • f. of dispersion (toán kinh tế) hàm phân tán
  • f. of exponential type hàm kiểu mũ
  • f. of finite genus (giải tích) hàm có giống hữu hạn
  • f. of f. hàm của hàm, hàm hợp
  • f. of infinite type hàm kiểu vô hạn, hàm kiểu cực đại
  • f. of limited variation hàm có biến phân bị chặn
  • f. of maximun type hàm kiểu cực đại, hàm kiểu vô hạn
  • f. of minimum type (giải tích) hàm kiểu cực tiểu
  • f. of position hàm vị trí
  • f. of random variable (xác suất) hàm cuả biến ngẫu nhiên
  • f. of singularities (giải tích) hàm các điểm kỳ dị, thành phần kỳ dị
  • f. of support hàm tựa
  • absolutely additive set f. hàm tuyệt đối cộng tính
  • absolute monotonic f. hàm đơn điệu tuyệt đối
  • acylic f. hàm không tuần hoàn, hàm phi xilic
  • adjustment f. (thống kê) đặc trưng của tập hợp thống kê
  • algebraic(al) f. hàm đại số
  • alternate f. (đại số) hàm thay phiên
  • analytic(al) f. hàm giải tích
  • antihyperbolic f. s. hàm hipebolic ngược
  • antitrigonometric f. hàm lượng giác ngược
  • arc-hyperbolic f.s hàm hipebolic ngược
  • area f. hàm xác định diện tích (trong không gian Mincopxki)
  • arithmetric f. hàm số học
  • associated integral f. hàm nguyên liên đới
  • asympotic distribution f. hàm phân phối tiệm cận
  • atomic set f. hàm tập hợp nguyên tử
  • automorphic f. hàm tự đẳng cấu
  • beta f. hàm bêta
  • bicomplex f. hàm song phức
  • bicontinuous f. hàm song liên tục
  • biharmonic f. hàm song điều hoà
  • bijective f. hàm song ánh
  • bilinear f. hàm song tuyến tính
  • Boolean f. hàm Bun
  • bounded f. hàm bị chặn
  • bounded set f. hàm tập bị chặn
  • carries f. hàm mang
  • characteristic f. hàm đặc trưng
  • circular cylinder f. hàm trụ tròn
  • circular cylindrial wave f. hàm sóng trụ tròn
  • circulary symmetric f. hàm đối xứng tròn
  • class f. hàm lớp
  • closure f. hàm đóng
  • close-to-convex f. hàm gần lồi
  • combinable f. hàm hợp được
  • comparable f. hàm so sánh được
  • complementary f. hàm bù (nghiệm đực biệt của một phương trình vi
  • phân tuyến tính không thuần nhất)
  • complementary error f. hàm sai bù
  • complete analytic f. hàm giải tích đầy đủ
  • completely additive set f. (giải tích) hàm tập hợp cộng tính hoàn toàn
  • completely defined f. (logic học) hàm xác định khắp nơi
  • complex f. hàm số phức
  • complex velocity f. hàm vận tốc phức
  • composite f. (giải tích) hàm hợp
  • computable f. (logic học) hàm tính được
  • concave f. hàm lõm
  • confluent hypergeometric f. (giải tích) hàm siêu bội suy biến
  • conical f. hàm cônic
  • conjugate f.s hàm liên hợp
  • conjugate harmonic f.s (giải tích) hàm điều hoà liên hợp
  • content f. hàm dung tích
  • contiguous hypergeometric f.s hàm siêu bội tiệm cận
  • continuous f. hàm liên tục
  • control f. hàm kiểm tra
  • control-allowable f. hàm điều khiển cho phép
  • convex f. hàm lồi
  • coordinate f. hàm toạ độ
  • cost f. hàm giá (trị)
  • countable additive set f. hàm tập hợp cộng tính đếm được
  • covariance f. hàm hiệp phương sai
  • criterion f. hàm tiêu chuẩn
  • cumulant generating f. (xác suất) hàm sinh tích luỹ
  • cumulative frequency f. hàm tần số tích luỹ
  • cyclotomic f. hàm chia vòng tròn
  • cylindrical f.s hàm trụ hàm Betsen
  • decision f. (thống kê) hàm quyết định
  • decreasing f. hàm giảm
  • demand f. (thống kê) hàm nhu cầu
  • density f. hàm mật độ, mật độ phân phối
  • derived f. hàm dẫn suất
  • determining f. (giải tích) hàm xác định
  • developable f. hàm khai triển được
  • differentiable f. hàm lấy vi phân được
  • digamma f. hàm đigama
  • discontinuous f. (giải tích) hàm gián đoạn
  • discriminant f.(thống kê) hàm phân biệt
  • disspation f. hàm tiêu tán
  • distance f. hàm khoảng cách
  • distribution f. hàm phân phối
  • dominant f. hàm số trội
  • doubly periodic f. hàm song tuần hoàn
  • drriving f. hàm đầy
  • elementary f. hàm sơ cấp
  • elementary symmetric f. hàm đối xứng có bản
  • elementary transcendental f. hàm siêu việt sơ cấp
  • elliptic(al) f. hàm eliptic
  • elliptic(ai) cylinder f. hàm trụ eliptic
  • elliptic modular f. hàm môđunla eliptic
  • energy f. hàm năng lượng
  • entrire f. (giải tích) hàm nguyên
  • entrire f. of zero type hàm nguyên loại cực tiểu
  • entrire rational f. hàm hữu tỷ nguyên
  • envolope f. hàm bao
  • equimeasurable f. hàm đồng đẳng đo được
  • eror f. hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx,
  • y=erfix)
  • even f. hàm chẵn
  • expenditure f. hàm chi phí
  • explicit f. hàm hiện
  • expomential f. hàm mũ
  • factorable f. hàm nhân tử hoá được
  • factorial f. hàm giai thừa
  • finite f. hàm hữu hạn
  • flow f. (giải tích) hàm dòng
  • force f. thế vị, hàm lực
  • forcing f. hàm cưỡng bức
  • free f. hàm tự do
  • frequency f. hàm tần số
  • frequency distribution f. hàm mật độ, mật độ phân phối
  • gamma f. hàm gama
  • general recursive f. hàm đệ quy toàn phần
  • generating f. hàm sinh
  • Hamiltonian f. (vật lí) hàm Haminton
  • harmonic f. hàm điều hoà
  • holomorphic f. hàm chỉnh hình, hàm giải tích
  • homogeneous f. hàm thuần nhất
  • homographic f. hàm đơn ứng
  • hyperbolic f. (giải tích) hàm hypebolic
  • hyperbolic inverse f. hàm hypebolic ngược
  • hyperconical f. hàm siêu nón
  • hyperelliptic f. hàm siêu eliptic
  • hypergeometric f. hàm siêu bội
  • hyperharmonic f. hàm siêu điều hoà
  • implicit f. hàm ẩn
  • impulse f. hàm xung
  • incomplete beta f. (giải tích) hàm bêta khuyết
  • incomplete gamma f. (giải tích) hàm gama khuyết
  • incomplete defined f. (logic học) hàm xác định không hoàn toàn
  • increasing f. hàm tăng
  • independent f.s (giải tích) hàm độc lập
  • indicator f. hàm chỉ tiêu của hàm nguyên
  • initial f. (logic học) nguyên hàm
  • injective f. hàm đơn ánh
  • integrable f. (giải tích) hàm khả tích
  • integral f. of mean tyoe (giải tích) hàm nguyên loại chuẩn tắc
  • integral algebraic f. hàm đại số nguyên
  • integral transcendental f. hàm siêu việt nguyên
  • interior f. (giải tích) hàm trong
  • interval f. (giải tích) hàm khoảng cách
  • inverse f. (giải tích) hàm ngược
  • inverse circular f. hàm vòng ngược, hàm lượng giác ngược
  • inverse hyperbolic f. hàm hypebolic ngược
  • inverse trigonometric f. hàm lượng giác ngược, hàm vòng ngược
  • irrational f. hàm vô tỷ
  • iterated f. hàm lặp
  • iterative impedance f. hàm tổng trở lặp
  • jum f. (điều khiển học) hàm bước nhảy
  • kernel f. (giải tích) hàm hạch
  • known f. hàm đã biết
  • lacunary f. hàm tổng
  • Lagrangian f. (vật lí) hàm Lagrăng, thế động lực
  • lifting f. hàm nâng
  • limited f. hàm bị chặn
  • linear f. hàm tuyến tính
  • linear integral f. hàm nguyên tuyến tính
  • locally constant f. hàm hằng địa phương
  • logarithmic f. hàm lôga
  • logarithmic trigonometric f. hàm lôga lượng giác
  • logarithmically convex f. hàm có lôga lồi
  • logical f. (logic học) hàm lôgic
  • logistic f. (toán kinh tế) hàm lôgittic
  • loss f. hàm tổn thất
  • many-valued f. (giải tích) hàm đa trị
  • mapping f. (giải tích) hàm ánh xạ
  • measure f. (giải tích) độ đo
  • measurable f. hàm đo được
  • meromorphic f. (giải tích) hàm phân hình
  • metaharmonic f. hàm mêta điều hoà
  • minimal f., minimun f. hàm cực tiểu
  • modular f. hàm môđunla
  • moment generating f. hàm sinh các mômen
  • monodrome f. hàm đơn đạo
  • monogenic analytic f. (giải tích) hàm giải tích đơn diễn
  • monogenic f. of complex variable (giải tích) hàm biến phức đơn diễn
  • monotone f. (giải tích) hàm đơn điệu
  • multiform f. hàm đa trị
  • multilinear f. hàm đa tuyến tính
  • multiple f. hàm bội
  • multiple valued f. hàm đa trị
  • multiplicative f. hàm nhân tính
  • multivalent f. hàm đa diệp
  • multivalued f. hàm đa trị
  • natural trigonometrical f. hàm lượng giác tự nhiên
  • negatively infinite f. hàm âm lớn vô hạn
  • non-analytic f. hàm không giải tích
  • non-differentiable f. hàm không khả vi
  • nn-negative additive f. hàm cộng tính không âm
  • non-periodic f. hàm không tuần hoàn
  • non-uniform f. hàm không đơn trị
  • normal f. hàm chuẩn tắc
  • normalized orthogonal f.s hàm trực giao chuẩn hoá
  • null f. hàm không
  • numerical f. hàm bằng số
  • objective f. (lý thuyết trò chơi) hàm mục tiêu
  • odd f. hàm lẻ
  • one-valued f. (giải tích) hàm đơn trị
  • operator f. hàm toán tử
  • order f. hàm thứ tự
  • orthogonal f.s. hàm trực giao
  • oscillating f. hàm dao động
  • parabolic(al) cylinder f. hàm trụ parabolic
  • partial f. hàm bộ phận
  • partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận
  • partition f. hàm phân hoạch
  • pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến)
  • periodie f. hàm tuần hoàn
  • p-harmonic f. hàm p- điều hoà
  • phase f. hàm pha
  • phi f. hàm phi (của Ơle)
  • piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh
  • piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh
  • plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà dưới
  • point f. (giải tích) hàm điểm
  • polygonal f. hàm đa giác
  • polyharmonic f. hàm đa điều hoà
  • possibility f. hàm khả năng
  • positive f. hàm dương
  • positive definite energy f. hàm năng lượng xác định dương
  • positive real f. hàm thực dương
  • positively infinite f. hàm dương lớn vô hạn
  • potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà
  • power f. (thống kê) hàm lực lượng
  • primitive f. hàm nguyên thuỷ
  • propagation f. hàm truyền
  • propositional f. hàm mệnh đề
  • pseudoanalytic f. hàm giả giải tích
  • pseudo-periodic f. hàm giả tuần hoàn
  • purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn
  • quasi-nanlytic f. hàm tựa eliptic
  • quasi-periodic f. hàm tựa tuần hoàn
  • quaternion f. hàm quatenion
  • radical f. hàm căn
  • random f. (xác suất) hàm ngẫu nhiên
  • randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá
  • rational f. hàm hữu tỷ
  • rational fractional f. hàm phân hữu tỷ
  • rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ
  • reactance f. hàm điện kháng
  • real-valued f.(giải tích) hàm lấy giá trị thực
  • reciprocal f. hàm thuận nghịch
  • recursive f. hàm đệ quy
  • reduced characteristic f. hàm đặc trưng rút gọn
  • regular f. hàm đều
  • regular f. of a complex variable hàm biến phức đều
  • relate f.s các hàm phụ thuộc
  • remainder f. hàm các số dư
  • ring f. hàm vành
  • risk f.(thống kê) hàm mạo hiểm
  • saddle f. hàm yên ngựa
  • schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp
  • self-impedance f. hàm tự trở
  • semi-continuous f. hàm nửa liên tục
  • sequential risk f.(thống kê) hàm mạo hiểm liên tiếp
  • set f. (giải tích) hàm tập hợp
  • signal f. hàm dấu, hàm xicnum
  • simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp
  • single-valued f. hàm đơn trị
  • singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn
  • singular f. hàm kỳ dị
  • sinusoidal f. hàm sin
  • slope f. hàm dốc
  • smooth f. (thống kê) hàm trơn, hàm được bình dị
  • source f. hàm nguồn, hàm Grin
  • spectral f. hàm phổ
  • spherical wave f. hàm sóng cầu
  • spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu
  • square-integrable f. hàm có bình phương khả tích
  • step f. (giải tích) hàm bậc thang; (điều khiển học) xác suất chuyển tiếp
  • stored energy f. hàm biến dạng năng lượng
  • stream f. hàm dòng
  • stress f. hàm ứng suất
  • stroke f. (logic học) hàm Sefơ
  • subharmonic f. hàm siêu điều hoà
  • supply f. (thống kê) hàm cung cấp
  • symmetric(al) f. (giải tích) hàm đối xứng
  • temperate f. hàm tăng chậm
  • temperature f. (giải tích) hàm nhiệt độ
  • test f. (thống kê) hàm (tiêu) chuẩn
  • tetrahedral f. hàm tứ diện
  • totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính
  • transcendental f. hàm siêu việt
  • transfer f. hàm truyền
  • trial f. (giải tích) hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở)
  • trigonometric(al) f.s hàm lượng giác
  • triply periodic f. hàm tam tuần hoàn
  • truth f. (logic học) hàm đúng
  • typically-real f. (giải tích) hàm thực điển hình
  • unbounded f. (giải tích) hàm không bị chặn
  • uniform f. hàm đơn trị
  • uniformly best desision f. (thống kê) hàm quyết định tốt đều nhất
  • unit step f. hàm bậc thang đơn vị
  • univalent f. (giải tích) hàm đơn diệp
  • universal f. (logic học) hàm [phổ dụng, xạn năng]
  • utility f. hàm lợi ích
  • varied flow f. hàm dòng biến
  • vector f. (giải tích) hàm vectơ
  • vector wave f. hàm sóng vectơ
  • wave f. hàm sóng
  • weight f. (thống kê) hàm trọng lượng
  • zeta f. (giải tích) hàm zeta
  • zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới
Concise Dictionary
functions|functioned|functioning'fʌŋkʃn
noun
+a mathematical relation such that each element of one set is associated with at least one element of another set
+what something is used for
+the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group
+a relation such that one thing is dependent on another
+a formal or official social gathering or ceremony
+a vaguely specified social event
+a set sequence of steps, part of larger computer program
verb
+perform as expected when applied
+serve a purpose, role, or function
+perform duties attached to a particular office or place or function

Thesaurus Dictionary
n.
1 purpose, aim, use, role or rôle, raison d'être, responsibility, mission, charge, concern, business, province, duty, job, occupation, work, office, task, chore, assignment, commission, activity:
A knife's function is to cut; a guard's is to stand watch.
2 reception, gathering, affair, party, dinner, banquet, gala, ceremony, formality, rite, ritual; occasion, event:
We are attending a function at the embassy tonight.
v.
3 act, operate, perform, behave, work, go, run:
Are you sure the engine is functioning properly?
4 serve, take the role or rôle of, act the part of, act as, work as:
Dunmow will function as host in my absence.
Advanced English Dictionary
noun, verb
+ noun
1 [C, U] a special activity or purpose of a person or thing: to fulfil / perform a useful function + bodily functions (= for example eating, sex, using the toilet) + The function of the heart is to pump blood through the body. + This design aims for harmony of form and function.
2 [C] a social event or official ceremony: The hall provided a venue for weddings and other functions. + There are numerous functions in aid of charity.
3 [C] (mathematics) a quantity whose value depends on the varying values of others. In the statement 2x=y, y is a function of x: (figurative) Salary is a function of age and experience.
4 [C] (computing) a part of a program, etc. that carries out a basic operation
+ verb [often +adv./prep.] to work in the correct way
Synonym: OPERATE
Despite the power cuts, the hospital continued to function normally. + We now have a functioning shower. + Many children can't function effectively in large classes.
Phrasal Verbs: function as sb/sth to perform the action or the job of the thing or person mentioned: The sofa also functions as a bed. + I need money to be able to function as an artist.
Collocation Dictionary
noun

1 purpose/special duty of sb/sth

ADJ.

crucial, essential, important, useful, valuable, vital | chief, main, major, primary, prime | dual
The committee has a dual function, both advisory and regulatory.
| bodily, brain, liver, mental, etc.
Fortunately, his head injuries left his bodily functions unimpaired.

VERB + FUNCTION

have | carry out, fulfil, perform, serve
All members carry out their own particular functions. The club serves a useful function as a meeting place.

2 important social event

ADJ.

charity, official, social
The princess attended a charity function in aid of cancer research.

VERB + FUNCTION

hold | attend, go to

FUNCTION + NOUN

room
The wedding reception will be held in the Swan Hotel's function room.

verb

ADV.

effectively, efficiently, smoothly, successfully, well | perfectly | correctly, normally, properly
All the instruments were functioning normally.
| adequately, satisfactorily
Problems arise when the body's immune system is not functioning adequately.
| independently
Can we devise a system in which judges function independently of party poltics?
| actually
This model does not describe accurately the way a market economy actually functions.
| still
The bombs continued to fall, but somehow the city still functioned.

VERB + FUNCTION

be able/unable to, can/could
When nutrients are in short supply the body cannot function properly.
| begin to | continue to | cease to

PHRASES

fully functioning
The group has now become a fully functioning political organization.



Random quote: Opportunity is missed by most because it is dressed in overalls and looks like work.: Thomas Edison

Latest queries: paragraph, pose, obeisance, specific, motive, survey, inhibit, swirl, lament, sole, journal, deploying, ongoing, countable, sphere, incentive, route, seamanship, confirm, function,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news