Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
force majeure

English - Vietnamese Dictionary
force majeure /'fɔ:smɑ:'ʤə:/
  • danh từ
    • trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
    • hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)
Advanced English Dictionary
+ noun
[U] (from French, law) unexpected circumstances, such as war, that can be used as an excuse when they prevent sb from doing sth that is written in a contract

Latest queries: ít, thrilled, upright, sublimation, holistic, increasing, backfire, Muesli, cơ, nominal, Halo, Ornamental, generic, pocket, stunting, flock, consulate, hunting, hyper-, force majeure,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen