Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
flourishing
English - Vietnamese Dictionary
flourish /flourish/
  • danh từ
    • sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
    • sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
    • sự vung (gươm, vũ khí, tay)
    • (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
    • sự phồn thịnh
      • in full flourish: vào lúc phồn thịnh nhất
  • nội động từ
    • hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
    • viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
    • khoa trương
    • (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
    • ngoại động từ
      • vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)
    Concise Dictionary
    flourishes|flourished|flourishing'flɜrɪʃ /'flʌr-
    noun
    +a showy gesture
    +an ornamental embellishment in writing
    +a display of ornamental speech or language
    +the act of waving
    +(music) a short lively tune played on brass instruments
    verb
    +grow stronger
    +gain in wealth
    +move or swing back and forth

    Thesaurus Dictionary
    adj.
    luxuriant, lush, thriving, prospering, blooming, blossoming, fruitful, flowering, burgeoning or bourgeoning, successful, prosperous, booming, growing, increasing:
    Patel runs a flourishing flower shop in Bicester.


    Random quote: Take rest; a field that has rested gives a bountiful crop.: Ovid

    Latest queries: orange, news agency, service station, higher, centrifugal, impulse, clueless, handwritten, appropriation, defection, cruise, shackle, masquerade, logic, storm, report, excuse, hen, swamp, flourishing,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news