Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
fifty /'fifti/
  • tính từ
    • năm mươi
      • fifty persons: năm mươi người
    • bao nhiêu là, vô số
      • to have fifty things to do: có bao nhiêu là việc phải làm
  • danh từ
    • số năm mươi
    • nhóm năm mươi (người, vật...)
    • (số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)
      • to be in the late fifties: gần sáu mươi
      • in the early fifties of our century: trong những năm đầu của những năm năm mươi của thế kỷ này
Concise Dictionary
+the cardinal number that is the product of ten and five
+a United States bill worth 50 dollars
+being ten more than forty
Advanced English Dictionary
1 number 50
2 (the fifties) noun [pl.] numbers, years or temperatures from 50 to 59: She was born in the fifties.
fiftieth ordinal number
Idioms: in your fifties between the ages of 50 and 59

Random quote: Three things in human life are important. The first is to be kind. The second is to be kind. The third is to be kind.: Henry James

Latest queries: rờ, manners, pay up, enrapture, soccer, walker, intact, minimalist, reconstructive, underlay, legatee, disconcert, suddenly, cervical, row, shrunk, nuthouse, rigid, numberless, fifty,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news