Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
favorite /'feivərit/
  • tính từ
    • được mến chuộng, được ưa thích
      • one's favourite author: tác giả mình ưa thích
      • a favourite book: sách thích đọc
  • danh từ
    • người được ưa chuộng; vật được ưa thích
    • (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
    • sủng thần; ái thiếp, quý phi
Concise Dictionary
+something regarded with special favor or liking
+a special loved one
+a competitor thought likely to win
+appealing to the general public
+preferred above all others and treated with partiality

Random quote: Great talent finds happiness in execution.: Johann Wolfgang von Goethe

Latest queries: bowed, gorge, shade, sommelier, city, dredge, this, mutate, jerk, laminate, harmful, disruption, celestial, dreary, inmate, rises, binoculars, coaxial, provincial, favorite,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news