Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
favorite /'feivərit/
  • tính từ
    • được mến chuộng, được ưa thích
      • one's favourite author: tác giả mình ưa thích
      • a favourite book: sách thích đọc
  • danh từ
    • người được ưa chuộng; vật được ưa thích
    • (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
    • sủng thần; ái thiếp, quý phi
Concise Dictionary
+something regarded with special favor or liking
+a special loved one
+a competitor thought likely to win
+appealing to the general public
+preferred above all others and treated with partiality

Random quote: Real magic in relationships means an absence of judgement of others.: Wayne Dyer

Latest queries: psychotherapy, gong, ret., gibe, retentive, rotate, daub, stylus, scares, seventh, vestige, stung, snappish, maw, firmware, spray, collocate, staying power, steaming, favorite,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news