Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
fan /fæn/
  • danh từ
    • người hâm mộ, người say mê
      • film fans: những người mê chiếu bóng
      • football fans: những người hâm mộ bóng đá
  • danh từ
    • cái quạt
      • an electric fan: quạt máy, quạt điện
    • cái quạt lúa
    • đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
    • (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
    • bản hướng gió (ở cối xay gió)
    • ngoại động từ
      • quạt (thóc...)
      • thổi bùng, xúi giục
        • to fan the flame of war: thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
      • trải qua theo hình quạt
      • nội động từ
        • quạt
        • thổi hiu hiu (gió)
        • xoè ra như hình quạt
        • to fan the air
          • đấm gió
      Concise Dictionary
      +a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces
      +an enthusiastic devotee of sports
      +an ardent follower and admirer
      +strike out (a batter), (of a pitcher)
      +make (an emotion) fiercer
      +agitate the air
      +separate the chaff from by using air currents

      Thesaurus Dictionary
      admirer, enthusiast, adherent, devotee, aficionado, follower, supporter, lover, zealot, Colloq buff, fiend, hound, bug, addict, nut, US booster, Slang junkie, freak, groupie:
      Avid fans of Ascot United, we go to all the matches.

      Random quote: Imagination will often carry us to worlds that never were. But without it we go nowhere.: Carl Sagan

      Latest queries: cpl., filthy, scrub, trampoline, rover, dat, outguessing, joyous, possessive, pass off, possessive, sideways, er, thresh, civet, ease, incomprehensible, by, fateful, fans,

      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news