Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
eyeglass

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
eyeglass
  • danh từ
    • số nhiều là eyeglasses
    • thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt
    • (số nhiều) như spectacles
    • danh từ, số nhiều là eyeglasses
    • thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt
    • (số nhiều) như spectacles
Advanced English Dictionary
+ noun
1 a LENS for one eye used to help you see more clearly with that eye: a jeweller's eyeglass
2 (eyeglasses) (AmE) = GLASSES


Random quote: No alibi will save you from accepting the responsibility.: Napoleon Hill

Latest queries: tinnitus, parodist, crosswalks, hidden, limey, england, certifiable, braver, spiny, motorists, based, shiite, introverted, eventual, merciful, omega, cpi, introverted, assistant professor, eyeglass,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net