Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
exteriority
English - Vietnamese Dictionary
exteriority /eks,tiəri'ɔriti/
  • danh từ (triết học)
    • tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
    • tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)


Random quote: Everything has beauty, but not everyone sees it.: Confucius

Latest queries: get-together, wild card, relation, sexist, us, phenotype, basis, espionage, fire, extract, credential, congratulate, washing, dance, mount, fulfill, anthropomorphic, derelict, ironically, exteriority,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news