Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
evinced


English - Vietnamese Dictionary
evince /i'vins/
  • ngoại động từ
    • tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì)
Concise Dictionary
evinces|evinced|evincingɪ'vɪns
verb
+give expression to


Random quote: Do one thing every day that scares you.: Eleanor Roosevelt

Latest queries: rekindle, permit, agencies, dilate, phonics, disfigure, ferryboat, cryogenic, offal, rapport, whit, chicago, competent, ongoing, rhombus, crusade, pomelo, cynical, drastic, evinced,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net