Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
esquire /is'kwaiə/
  • danh từ, (viết tắt) Esq
    • ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
Concise Dictionary
+(Middle Ages) an attendant and shield bearer to a knight; a candidate for knighthood
+a title of respect for a member of the English gentry ranking just below a knight; placed after the name

Random quote: If you surrender to the wind, you can ride it.: Toni Morrison

Latest queries: sleepy, cambodia, ayes, casually, reassign, complete, eschew, dame, officer, concerns, couscous, gondolas, diligent, sash, downcast, emissary, suck, entitled, firing, esquire,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net