Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
dumbest
English - Vietnamese Dictionary
dumb /dʌm/
  • tính từ
    • câm, không nói
      • deaf and dumb: câm và điếc
      • dumb show: tuồng câm
    • câm, không kêu
      • this piano has several dumb notes: chiếc đàn pianô này có nhiều nốt câm
    • không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...)
      • dumb animals: những con vật không biết nói
      • the dumb millions: hàng triệu người không có tiếng nói trong chính phủ
    • lặng đi, không nói lên được
      • to strike someone dumb: làm cho ai lặng đi (vì sợ hãi...)
    • lầm lì, ít nói
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
    • ngoại động từ
      • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi
    Concise Dictionary
    dumber|dumbest|dumbs|dumbed|dumbingdʌm
    adj.
    +slow to learn or understand; lacking intellectual acuity
    +unable to speak temporarily
    +lacking the power of human speech
    +unable to speak because of hereditary deafness

    Thesaurus Dictionary
    adj.
    1 mute, speechless, voiceless; silent, quiet, taciturn, mum, wordless; inarticulate:
    She was struck dumb with astonishment.
    2 dull, stupid, Colloq thick:
    He's too dumb to understand what you are saying.


    Random quote: Some people thrive on huge, dramatic change. Some people prefer the slow and steady route. Do what's right for you.: Julie Morgenstern

    Latest queries: proceed, washing machine, park, celebrant, sporadically, know, prudence, verb, latitude, advantages, yearning, impede, observers, heard, piggy, admission, judiciary, crappy, precisely, dumbest,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news