Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
dopey

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
dopey /'doupi/ (dopey) /'doupi/
  • tính từ
    • mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...)
    • uể oải, lơ mơ, thẫn thờ
    • đần độn, trì độn
Advanced English Dictionary
+ adjective (informal)
1 rather stupid: a dopey grin
2 not fully awake or thinking clearly, sometimes because you have taken a drug: I felt dopey and drowsy after the operation.


Random quote: The thought manifests as the word. The word manifests as the deed. The deed develops into habit. And the habit hardens into character.: Buddha

Latest queries: peek, gotta, pep, goth, modish, pecs, gosh, bust, gore, customize, distribute, goofy, go along, arbitrary, brake, photocopy, cost-effective, perfume, helpless, dopey,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net