Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
domesticity

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
domesticity /,doumes'tisiti/
  • danh từ
    • trạng thái thuần hoá (súc vật)
    • tính chất gia đình, tính chất nội trợ
    • đời sống gia đình; đời sống riêng
    • tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà
    • (số nhiều) (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ
Concise Dictionary
domesticities‚dəʊme'stɪsətɪ
noun
+the quality of being domestic or domesticated
+domestic activities or life

Advanced English Dictionary
+ noun
[U] (written) home or family life: an atmosphere of happy domesticity + a life of domesticity and motherhood


Random quote: The way is not in the sky. The way is in the heart.: Buddha

Latest queries: pioneers, howler, hymnal, indeed, itches, equinox, kindle, fossilized, lawyer, raze, mexico, minima, misfit, phew, nation, tortuous, nuzzle, oilman, ossify, domesticity,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net