Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
domestication /də,mesti'keiʃn/
  • danh từ
    • sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
    • sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
    • sự khai hoá
    • ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà

Random quote: Failure will never overtake me if my determination to succeed is strong enough.: Og Mandino

Latest queries: proliferate, keyboard, january, salute, concoct, toerag, opacities, long-haul, restored, soldiering, fatuity, lamented, accessories, exhausting, environment-friendly, comely, dependent, biplane, drystone, domestication,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news