Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
domestication
English - Vietnamese Dictionary
domestication /də,mesti'keiʃn/
  • danh từ
    • sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
    • sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
    • sự khai hoá
    • ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà


Random quote: The heart has its reasons which reason knows not of.: Blaise Pascal

Latest queries: puzzling, jelly, tremolo, pageant, daydream, fine, resort, facility, pure, materialism, sensational, sporulation, avenue, sprang, gym, talk, stripped, pup, miami, domestication,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news