Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
distemper /dis'tempə/
  • danh từ
    • tình trạng khó ở
    • tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc
    • bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut)
    • tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị)
    • ngoại động từ, (từ cổ,nghĩa cổ), (thường) chỉ động tính từ quá khứ
      • làm khó ở
      • làm rối trí, làm loạn óc
        • a distempered mind: trí óc rối loạn
    • danh từ
      • (hội họa) thuật vẽ (bằng) màu keo
      • màu keo
        • to paint in distemper: vẽ (bằng) màu keo
    • ngoại động từ
      • vẽ (tường...) bằng màu keo
    Concise Dictionary
    +any of various infectious viral diseases of animals
    +an angry and disagreeable mood
    +paint made by mixing the pigments with water and a binder
    +a painting created with paint that is made by mixing the pigments with water and a binder
    +a method of painting in which the pigments are mixed with water and a binder; used for painting posters or murals or stage scenery
    +paint with distemper
    Advanced English Dictionary
    + noun [U]
    1 an infectious disease of animals, especially cats and dogs, that causes fever and coughing
    2 (BrE) a type of paint that is mixed with water and used on walls

    Random quote: Love doesn't make the world go round, love is what makes the ride worthwhile.: Elizabeth Browning

    Latest queries: theft, impedance, charlatan, beeline, casement, grandstand, steps, onslaught, boogeyman, mechanize, grimy, mission, uptake, biopsy, prompt, electrocardiogram, suction, tuck, fool, distemper,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news