Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
disincline
English - Vietnamese Dictionary
disincline /'disin'klain/
  • ngoại động từ
    • làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét
      • to feel disinclined to do something: cảm thấy không thích làm gì
      • to disincline someone to do something: làm cho ai không thích làm gì
      • to disincline someone for something: làm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì

Latest queries: regarding, Balance, belgian, eruption, double, technocrat, wire, fish, glutinous, purify, rejection, immortal, Demurrage, pisa, Symptoms, heredity, deteriorated, fuzzy, While, disincline,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen