Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
despatched


English - Vietnamese Dictionary
despatch /dis'pætʃ/ (despatch) /dis'pætʃ/
  • danh từ
    • sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
    • sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
      • happy dispatch: sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
    • sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
      • to do something with dispatch: khẩn trương làm việc gì
      • the matter reqires dispatch: vấn đề cần giải quyết khẩn trương
    • (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
    • hãng vận tải hàng hoá
    • ngoại động từ
      • gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
      • đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
      • giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì)
      • ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
      • nội động từ
        • (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp
      Concise Dictionary
      despatches|despatched|despatchingnoun
      +an official report (usually sent in haste)
      +the property of being prompt and efficient
      +killing a person or animal
      +the act of sending off something
      verb
      +send away towards a designated goal


      Random quote: To speak gratitude is courteous and pleasant, to enact gratitude is generous and noble, but to live gratitude is to touch Heaven.: Johannes Gaertner

      Latest queries: fyi, laboured, adventurous, tussle, enamoured, expected, teaser, hermit crab, đạo, income, food, reflected, undetected, hordes, odds, witness, frustrated, friday, stepsisters, despatched,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net