Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
depending
English - Vietnamese Dictionary
depend /di'pend/
  • nội động từ
    • (+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
      • an agriculture that doesn't depend on weather: một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
      • that depends upon him: cái đó còn tuỳ thuộc ở anh ta
      • that depends: cái đó còn tuỳ
    • (+ on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
      • to depend on one's children: dựa vào con cái
      • to depend upon one's own efforts: trông vào sự cố gắng của bản thân mình
    • (+ upon) tin vào
      • he is not to be depended upon: hắn là một người không thể tin được
      • to depend upon it: cứ tin là như thế
    • (pháp lý) treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...)
    • (từ cổ,nghĩa cổ) (+ from) treo lủng lẳng
Concise Dictionary
depends|depended|dependingdɪ'pend
verb
+be contingent upon (something that is elided)
+have faith or confidence in

Thesaurus Dictionary
v.
1 depend (on or upon). be contingent or dependent or conditional on, turn on, hinge on, pivot on, hang on, be subject to, rest on, be influenced or determined or conditioned by:
The plans for our picnic depend on the weather.
2 depend on or upon. trust (in), rely on, count on, reckon on, bank on, be sure of, put one's faith or trust in:
I knew we could depend on you, Giles, to do the right thing.


Random quote: Forgiveness is choosing to love. It is the first skill of self-giving love.: Mohandas Gandhi

Latest queries: curry, vice, dagger, training, sitting, gi, glamour, aperture], mineralogist, imprisonment, commotion, arrived, orient, impecunious, intolerance, mayday, september, backbone, liquor, depending,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news