Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
denizen /'denizn/
  • danh từ
    • người ở, cư dân
    • kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
    • (nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
    • (ngôn ngữ học) từ vay mượn
    • ngoại động từ
      • nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
    Concise Dictionary
    +a person who inhabits a particular place
    +a plant or animal naturalized in a region

    Thesaurus Dictionary
    inhabitant, dweller, occupant, frequenter, resident; citizen:
    The depths of the seas harbour some strange denizens. Carl is a denizen of The Bottle and Glass.
    Advanced English Dictionary
    + noun
    (formal or humorous) a person, an animal or a plant that lives, grows or is often found in a particular place: polar bears, denizens of the frozen north + the denizens of the local pub

    Random quote: Transformation does not start with some one else changing you; transformation is an inner self reworking of what you are now to what you will be.: Byron Pulsifer

    Latest queries: making, voice, sophomore, model, smile, decorate, african, aloof, taste, long, verb, short lived, brew, oath, lost, circumcise, unmediated, flamboyant, poses, denizen,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news