Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
demise
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
demise /di'maiz/
  • danh từ
    • (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
    • sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
    • sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)
    • ngoại động từ
      • cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
      • để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
    Concise Dictionary
    demises|demised|demisingdɪ'maɪz
    noun
    +the time when something ends
    Advanced English Dictionary
    + noun [sing.]
    1 the end or failure of an institution, an idea, a company, etc.
    2 (formal or humorous) death: his imminent / sudden / sad demise
    Collocation Dictionary
    noun

    ADJ.

    sad | rapid, sudden
    The war brought about the industry's sudden demise.
    | early, premature
    He praised the union's aims but predicted its early demise.
    | imminent | eventual, final, ultimate | apparent | virtual | political
    the events which contributed to his political demise

    VERB + DEMISE

    bring about, contribute to, lead to



    Random quote: Do, or do not. There is no try.: Yoda

    Latest queries: simultaneous, freeze, acknowledge, collaborator, syncopation, strewn, xml, honored, compute, piddle, stablemate, megawatt, resistor, hold back, won, hierarchy, cops, breathalyzer, railway, demise,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news