Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
defy /di'fai/
  • ngoại động từ
    • thách, thách thức, thách đố
    • bất chấp, coi thường, không tuân theo
      • to defy public opinion: coi thường dư luận quần chúng
      • to defy the law: không tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật
    • gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả
      • the problem defies solution: vấn đề không thể giải quyết được
      • to defy every attack: chấp tất cả mọi cuộc tấn công
Concise Dictionary
+resist or confront with resistance
+elude, especially in a baffling way

Thesaurus Dictionary
1 challenge, dare, face, confront, brave, stand up to, flout, brazen out, thumb one's nose at, Colloq Brit cock a snook at:
The defendant defied the prosecutor to prove the allegations.
2 frustrate, thwart, baffle, resist, withstand, repel, disobey, repulse:
Her feats of legerdemain defy the imagination. Copeley has invented a device that defies the law of gravity.
Advanced English Dictionary
past tense, past participle of DEFY

Random quote: We make a living by what we get, but we make a life by what we give.: Winston Churchill

Latest queries: laryngitis, actionable, servile, hurtful, subfreezing, guru, id, low-pitched, terminally, electrician, plays, seductress, harbor, values, accountant, enfant terrible, hightail, concerted, esp., defied,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words