Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
dampers
English - Vietnamese Dictionary
damper /'dæmpə/
  • danh từ
    • người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng
      • to cast a damper on a party: làm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan
    • (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)
    • máy thấm ướt tem (để dán)
    • (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió
    • (Uc) bánh không ủ men nướng dưới tro


Random quote: The greatest obstacle to connecting with our joy is resentment.: Pema Chodron

Latest queries: swoop, disseminate, nape, goldfinch, upper, doggie, bicarbonate, style, leafed, lacy, eighth, frankly, indulge, tired, harper, pharmacy, quartermaster, analysed, self-important, dampers,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news