Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
cued
English - Vietnamese Dictionary
cue /kju:/
  • danh từ
    • (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)
    • sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
      • to give someone the cue: nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
      • to take one's cue from aomebody: theo sự ra hiệu của ai mà làm theo
    • (điện ảnh) lời chú thích
    • (rađiô) tín hiệu
    • vai tuồng (được nhắc ra sân khấu)
    • cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
    • (thông tục) tâm trạng
      • to be not in the cue for reading: không thấy hứng đọc sách
  • danh từ
    • gậy chơi bi-a
    • tóc đuôi sam
Concise Dictionary
cues|cued|cuingkjuː
noun
+an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech
+evidence that helps to solve a problem
+a stimulus that provides information about what to do
+sports implement consisting of a tapering rod used to strike a cue ball in pool or billiards
verb
+assist (somebody acting or reciting) by suggesting the next words of something forgotten or imperfectly learned
Thesaurus Dictionary
n.
1 prompt, hint, reminder, signal, sign:
Give her the cue to start singing.
v.
2 signal, prompt, remind:
She was cueing me to begin, but I'd lost my voice.


Random quote: The amount of happiness that you have depends on the amount of freedom you have in your heart.: Thich Nhat Hanh

Latest queries: shuttered, wooden, touchstone, symptoms, population, flypaper, uproot, assume, macho, farther, itinerary, fodder, vets, saran, surefooted, poverty-stricken, boon, slave, tease, cued,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news