Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
creams
English - Vietnamese Dictionary
cream /kri:m/
  • danh từ
    • kem (lấy từ sữa)
    • kem (que, cốc)
    • kem (để bôi)
    • kem (đánh giầy)
    • tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
      • the cream of society: tinh hoa của xã hội
      • the cream of the story: phần hay nhất của câu chuyện
    • màu kem
    • ngoại động từ
      • gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất
      • cho kem (vào cà phê...)
      • làm cho nổi kem, làm cho nổi váng
      • thoa kem (lên mặt)
      • nội động từ
        • nổi kem (sữa), nổi váng
      Concise Dictionary
      creams|creamed|creamingkriːm
      noun
      +the best people or things in a group
      +the part of milk containing the butterfat
      +toiletry consisting of any of various substances in the form of a thick liquid that have a soothing and moisturizing effect when applied to the skin
      verb
      +make creamy by beating
      +beat thoroughly and conclusively in a competition or fight
      +put on cream, as on one's face or body
      +remove from the surface
      +add cream to one's coffee, for example



      Random quote: If you spend too much time thinking about a thing, you'll never get it done.: Bruce Lee

      Latest queries: dickens, kegger, sơ sơ, wind, ado, conducted, punt, refundable, emu, shock, cycle, prototype, crust, medicated, cd, marked, balky, logy, sponsored, creams,

      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news