Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
conjurer

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
conjurer /'kʌndʤərə/ (conjuror) /'kʌndʤərə/
  • danh từ
    • người làm trò ảo thuật
    • thầy phù thuỷ, pháp sư
    • người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
      • he is no conjurer: nó chẳng có tài cán gì


Random quote: I have always thought the actions of men the best interpreters of their thoughts.: John Locke

Latest queries: roaring, condemning, finality, seer, uncomplimentary, strap, divan, on top of, postseason, netizen, brewery, plied, inspirational, aarp, policeman, students, medicinal, headscarf, tangential, conjurer,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net