Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
come back
English - Vietnamese Dictionary
come-back /'kʌmbæk/
  • danh từ
    • sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...)
    • sự hồi tỉnh lại
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại; lời đáp lại sắc sảo
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lý do để kêu ca


Random quote: Who looks outside, dreams; who looks inside, awakes.: Carl Jung

Latest queries: statics, markedly, bask, confinement, napalm, reserve, creative, accredited, get up, awol, discussing, locate, groom, shuttle, a level, narrow, animate, oops, relied, come back,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news