Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
chancery /'tʃɑ:nsəri/
  • danh từ
    • toà đại pháp Anh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý
    • in chancery
      • (pháp lý) đang thưa kiện (ở toà đại pháp)
    • (thể dục,thể thao) ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh)
    • ở tình trạng khó khăn, lúng túng
Advanced English Dictionary
+ noun [sing.]
1 (Chancery) (law) a division of the High Court in Britain
2 (especially BrE) an office where public records are kept
3 (also chancery court) a court of law in the US that decides legal cases based on the principle of EQUITY
4 the offices where the official representative of a country works, in another country

Random quote: The most important thing is transforming our minds, for a new way of thinking, a new outlook: we should strive to develop a new inner world.: Dalai Lama

Latest queries: classicism, sweaty, ymca, feed], wail, snow, creature, throughput, techniques, flag, failure, foil, gun, tell, charity, inbound, sailboard, joust, rather than, chancery,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news