Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
canter /'kæntə/
  • danh từ
    • người giả dối, người đạo đức giả
    • người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng
    • (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường
    • ngoại động từ
      • cho chạy nước kiệu nhỏ
      • nội động từ
        • chạy nước kiệu nhỏ
      Advanced English Dictionary
      noun, verb
      + noun [usually sing.] a movement of a horse at a speed that is fairly fast but not very fast; a ride on a horse moving at this speed: She set off across the field at a canter.
      + verb (of a horse or rider) to move or make a horse move at a canter: [V] We cantered along the beach. [also VN]
      Compare: GALLOP, TROT

      Random quote: Do not be too timid and squeamish about your reactions. All life is an experiment. The more experiments you make the better.: Ralph Emerson

      Latest queries: partway, scolded, establish, gardens, frizzy, camouflaged, stipulation, fawn, strap, naacp, demonstrate, heritable, pushover, stump, tons, leaden, oldster, pursuit, catch, canter,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net