Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
UK | English - Vietnamese Dictionary
cant /kænt/
  • danh từ
    • sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng
      • the wall has a decided cant about it: bức tường trông nghiêng hẳn
    • sự xô đẩy làm nghiêng
    • nội động từ
      • nghiêng, xiên
      • (hàng hải) xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định)
      • ngoại động từ
        • làm nghiêng, lật nghiêng
          • to cant a ccask: lật nghiêng một cái thùng
          • to cant over: lật úp
        • gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng
          • to cant off a corner: hớt cạnh
        • đẩy sang bên; ném sang bên
        • danh từ
          • lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ
          • tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng
            • thieves cant: tiếng lóng của bọn ăn cắp
          • lời nói công thức, lời nói sáo; lời nói rỗng tuếch
          • lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu
          • nội động từ
            • nói giả dối, nói thớ lợ
            • nói lóng
            • nói sáo, nói công thức; nói rỗng tuếch
            • nói màu mè
            • tính từ
              • giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói)
              • lóng (tiếng nói)
              • sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói)
              • màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói)
            Concise Dictionary
            +stock phrases that have become nonsense through endless repetition
            +a slope in the turn of a road or track; the outside is higher than the inside in order to reduce the effects of centrifugal force
            +a characteristic language of a particular group (as among thieves)
            +insincere talk about religion or morals
            +two surfaces meeting at an angle different from 90 degrees
            +heel over
            Thesaurus Dictionary
            1 hypocrisy, insincerity, sham, pretence, humbug, sanctimony, sanctimoniousness, lip-service, affectedness, pretension:
            He wasn't really enthusiastic - all that talk was just cant.
            2 jargon, shop, shop-talk, argot, vernacular, slang, dialect, patois, Creole, pidgin, gobbledegook or gobbledygook, Colloq lingo:
            The criminals use a cant not understood by those outside their fraternity.
            Advanced English Dictionary
            noun, verb
            + noun [U] statements, especially about moral or religious issues, that are not sincere and that you cannot trust
            Synonym: HYPOCRISY
            His speech was full of political, social and religious cant.
            + verb [V, VN] (formal) to be or put sth in a sloping position

            Random quote: Neither genius, fame, nor love show the greatness of the soul. Only kindness can do that.: Jean Lacordaire

            Latest queries: frequently, squelch, edifice, ungodly, verily, dance, lichee, lichee, vexed, whatnot, speciality, abash, beamy, woofer, abnormal, repuire, beneath, abominable, abstruse, cant,

            Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

            Optional: 01/2018:Picture Dictionary

            Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

            Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news