Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
caisson
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
caisson /kə'su:n/
  • danh từ
    • hòm đạn dược
    • xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác)
    • danh từ ((cũng) pontoon)
      • (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước)
      • (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu)
      • caisson disease
        • (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn


    Random quote: It is not only for what we do that we are held responsible, but also for what we do not do.: Moliere

    Latest queries: folk singer, basked, severse, oxygenate, boor, turn-on, vietnamese, canvases, fibrous, medallist, slam, laid, offensive, wholemeal, troubleshooter, nw, mortgage, driveway, job, caisson,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news