Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
buncombe


English - Vietnamese Dictionary
buncombe /'bʌɳkəm/ (buncombe) /'bʌɳkəm/
  • danh từ
    • lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn
      • to talk bunkum: tán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy


Random quote: Gratitude is riches. Complaint is poverty.: Doris Day

Latest queries: uneventful, consciously, tangent, participated, oval, glumly, licence, driveway, joint chiefs of staff, pheromone, glumly, tuck, hot-tempered, trudge, diabetic, collaboration., buffers, phew, floristic, buncombe,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net