Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
bonnet /'bɔnit/
  • danh từ
    • mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em
    • nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi
    • (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)
    • to fill soneone's bonnet
      • chiếm chỗ của ai
  • ngoại động từ
    • đội mũ (cho ai)
    • chụp mũ xuống tận mắt (ai)
    • (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)
Concise Dictionary
+a hat tied under the chin
+protective covering consisting of a metal part that covers the engine
+dress in a bonnet
Advanced English Dictionary
+ noun
1 a hat tied with strings under the chin, worn by babies and, especially in the past, by women
2 (BrE) (AmE hood) the metal part over the front of a motor vehicle, usually covering the engine
Idioms see BEE

Random quote: Bite off more than you can chew, then chew it.: Ella Williams

Latest queries: ret, schizophrenia, vandalism, galvanize, happened, virtuous, institute, resources, disaster, scroll, headed, eve, quag, ethnic, bundling, viking, wreck, pooling, contrite, bonnet,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news