Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
boats
English - Vietnamese Dictionary
boat /bout/
  • danh từ
    • tàu thuyền
      • to take a boat for...: đáp tàu đi...
    • đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...)
    • to be in the same boat
      • cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
    • to sail in the same boat
      • (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung
    • to sail one's own boat
      • (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình
  • nội động từ
    • đi chơi bằng thuyền
    • đi tàu, đi thuyền
    • ngoại động từ
      • chở bằng tàu, chở bằng thuyền
    Concise Dictionary
    boats|boated|boatingbəʊt
    noun
    +a small vessel for travel on water
    +a dish (often boat-shaped) for serving gravy or sauce
    verb
    +ride in a boat on water
    Thesaurus Dictionary
    n.
    vessel, craft, skiff, small craft, motor boat, speedboat, knockabout, runabout, yacht, motor yacht, sailing-yacht, Brit rowing-boat, sailing-boat, US row-boat, sailboat, Colloq ship:
    I bought a 30-foot boat at this year's show. They went off on a slow boat to China.


    Random quote: What you give is what you get.: Byron Pulsifer

    Latest queries: laryngitis, feasible, aristocratic, acquired, sextant, hesitate, dispensable, accounts, reconstructive, disapprove, atmosphere, sugar free, emphatic, plentiful, thigh, gobo, sanctify, decadence, strata, boats,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news