Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
billet
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
billet /'bilit/
  • danh từ
    • thanh củi
    • thanh sắt nhỏ
    • (kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi
    • danh từ
      • (quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội
      • chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)
      • (thông tục) công ăn việc làm
      • every bullet has its billet
        • phát đạn nào trúng đâu là do có số cả
      • to go into billets
        • (quân sự) trú quán ở nhà dân
    • ngoại động từ
      • (quân sự) trú quân
      • cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
        • the soldiers were billeted on the villagers: bộ đội được ăn ở nhà dân
    Advanced English Dictionary
    noun, verb
    + noun
    a place, often in a private house, where soldiers live temporarily: The troops are all in billets (= not in camps or barracks).
    + verb [V +adv./prep.] [usually passive] to send soldiers to live somewhere temporarily, especially in private houses during a war: The troops were billeted in the town with local families.


    Random quote: The aim of life is self-development. To realize ones nature perfectly - that is what each of us is here for.: Oscar Wilde

    Latest queries: scalpel, be, religions, ow, fir, candidature, mend, blowy, repair, rapist, dump, soprano, sea level, charcoal, uptake, kowtow, concealer, tolerate, interpol, billet,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news