Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
belonging
English - Vietnamese Dictionary
belong /bi'lɔɳ/
  • nội động từ
    • thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
      • the power belongs to the people: chính quyền thuộc về tay nhân dân
    • thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
      • where do these things belong?: những thứ này để vào chỗ nào?
      • where it belongs: đúng chỗ
      • to belong in: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
      • to belong here: là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
    • thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới
      • it belongs to you investigate the matter: bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
    • thuộc vào loại
      • whales belong among the mammals: cá voi thuộc loài có vú
    • là hội viên của
    • to belong together
      • ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
    • to belong with
      • có quan hệ với, liên quan với
Concise Dictionary
belongs|belonged|belongingbɪ'lɒŋ
verb
+be owned by; be in the possession of
+originate (in)
+be suitable or acceptable
+be in the right place or situation
+be classified with

Thesaurus Dictionary
n.
association, connection, alliance, relationship, affinity, relation:
She says the Church gives her a strong sense of belonging.


Random quote: And as we let our own light shine, we unconsciously give other people permission to do the same.: Nelson Mandela

Latest queries: soon, immerse, permit, proffer, maw, chemistry, fortify, portugal, alignment, undoubted, protest, a priori, weird, er, variegated, italics, utterance, transgressor, strip, belonging,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news