Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
belie /bi'lai/
  • ngoại động từ
    • gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
      • his manners belie his true character: thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
    • không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa)
      • to belie one's promise: không giữ lời hứa
    • nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai
      • acts belie words: lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
    • không thực hiện được (hy vọng...)
Concise Dictionary
+be in contradiction with
+represent falsely

Advanced English Dictionary
+ verb (belies, belying, belied, belied) [VN] (formal)
1 to give a false impression of sb/sth: Her energy and youthful good looks belie her 65 years.
2 to show that sth cannot be true or correct: Government claims that there is no poverty are belied by the number of homeless people on the streets.

Random quote: On every thorn, delightful wisdom grows, In every rill a sweet instruction flows.: Edward Young

Latest queries: pup, pirated, paper clip, punctuation, knickknack, beetle, pulse, concussion, miracles, monolingual, pulmonary, recharger, puckish, tailor-made, hasty, publish, lender, public school, islam, belie,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net