Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
awoke

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
awoke /ə'weik/
  • ngoại động từ, awoke; awoke, awoked
    • đánh thức, làm thức dậy
    • (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
      • to awake somebody to the sense of duty: làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
    • (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
      • to awake someone's interest: gợi sự thích thú của ai
  • nội động từ
    • thức dậy
    • (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
      • to awake to the responsibilities of one's new position: nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
Concise Dictionary
əˈwəuk
past of "awake"awake
awoke|awoken|awakes|awakingə'weɪk
verb
+stop sleeping
adj.
+not in a state of sleep; completely conscious
+not unconscious; especially having become conscious
+(usually followed by `to') showing acute awareness; mentally perceptive

Thesaurus Dictionary
v.
1 wake (up), awaken, get up, rouse or bestir oneself:
When I awoke, she was standing over me with a pistol.
2 awaken, animate, arouse, rouse, stimulate, revive, incite, excite, activate, alert, stir up, fan, kindle, ignite, fire:
Marches awaken my sense of patriotism.
3 awake to. awaken to, wake up to, realize, understand, become aware or conscious of:
I finally awoke to the fact that my tax return was overdue.
adj.
4 up, aroused, roused, wide awake, up and about, alert, on the alert, on the qui vive, watchful, on guard, attentive, conscious; heedful, alive:
I'm always awake a few minutes before the alarm goes off.
Advanced English Dictionary
past tense of AWAKE


Random quote: Impossibilities are merely things which we have not yet learned.: Charles Chesnutt

Latest queries: scotland, parentage, stretching, eventuality, distil, strait, distort, storm, breathtaking, distal, stock, solomon, guideline, stimulate, wrack, pushcart, slack, stewardess, devise, awoke,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net