Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
awaiting


English - Vietnamese Dictionary
await /ə'weit/
  • ngoại động từ
    • đợi, chờ đợi
      • to await somebody: đợi ai
      • to await a decision: chờ đợi sự quyết định
    • để dự trữ cho, dành cho
      • great honours await him: những vinh dự lớn đã dành sẵn cho anh ta, những vinh dự lớn đang chờ đợi anh ta
Concise Dictionary
awaits|awaited|awaitingə'weɪt
verb
+look forward to the probable occurrence of


Random quote: A leader or a man of action in a crisis almost always acts subconsciously and then thinks of the reasons for his action.: Jawaharlal Nehru

Latest queries: credible, frank, topsoil, register, relaxant, dubbed, screwed-up, correspondent, thermo couple, concisely, infertile, pang, clay, finalist, i beg your pardon, dosh, bricklayer, doors, bandanna, awaiting,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net