Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
avail
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
avail /ə'veil/
  • danh từ
    • điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
      • to be of avail: có lợi, có ích
      • to be of no avail: không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
      • to be of little avail: không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
      • without avail: không có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích
      • to [work hard] to little avail: (làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy
  • động từ
    • giúp ích, có lợi cho
      • it availed him nothing: cái đó chẳng giúp ích gì cho hắn
      • to avail oneself of an opportunity: lợi dụng cơ hôi
      • to avail oneself of something: lợi dụng cái gì, dùng cái gì
Concise Dictionary
avails|availed|availingə'veɪl
noun
+a means of serving
verb
+use to one's advantage
+be of use to, be useful to
+take or use

Advanced English Dictionary
noun, verb
+ noun
Idioms: to little / no avail (formal) with little or no success: The doctors tried everything to keep him alive but to no avail.
of little / no avail (formal) of little or no use: Your ability to argue is of little avail if the facts are wrong.
+ verb [VN] (formal or old-fashioned) to be helpful or useful to sb
Phrasal Verbs: avail yourself of sth (formal) to make use of sth, especially an opportunity or offer: Guests are encouraged to avail themselves of the full range of hotel facilities.

Latest queries: dog, turd, laundering, exact, studio, interview, stagnate, Abstraction, GRAPEFRUIT, hazard, earthquake, cutlery, HUSK, monstrous, slip, Entirely, influx, extinction, disaffection, avail,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen