Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
attempt /ə'tempt/
  • danh từ
    • sự cố gắng, sự thử
      • to make an attempt at doing something (to do something): thử làm một việc gì
      • to fail in one's attempt: thử làm nhưng thất bại
    • (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến
      • an attempt on somebody's life: sự mưu hại ai
      • an attempt on somebody's prerogatives: sự phạm đến đặc quyền của ai
  • ngoại động từ
    • cố gắng; thử, toan
      • to attempt a hard task: cố gắng làm một việc khó khăn
    • mưu hại; xâm phạm, phạm đến
      • to attempt someone's life: mưu hại ai
    • gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)
    • gắng, vượt qua (quả núi...)
      • to attempt a fortress: thử đánh chiếm một pháo đài
      • to attempt a mountain peak: thử vượt qua một ngọn núi
Concise Dictionary
+earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something
+the act of attacking
+make an effort or attempt
+enter upon an activity or enterprise

Random quote: Act as if what you do makes a difference. It does.: William James

Latest queries: interrelationship, fold, folding, incur, undo, fold, flexible, sunshade, capitalist, travesty, illustrating, chain, backing, everyman, fairly, pseudo, balls, periodic, urn, attempting,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news