Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
attaint

English - Vietnamese Dictionary
attaint /ə'teint/
  • ngoại động từ
    • (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
    • làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)
    • nhiễm (bệnh)
    • (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo
    • danh từ
      • (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố


    Random quote: Freedom is the right to live as we wish.: Epictetus

    Latest queries: distinguish, tightrope, corrode, finest, scheme, action group, pigmentation, trash can, dispersal, beans, intertwine, mortgagee, orchestra, irony, aware, dwell, cacti, authority, cpr, attaint,
    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018: Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018: List of Academic Words