Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
append
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
append /ə'pend/
  • ngoại động từ
    • treo vào
    • cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
      • to append something to another: chấp vật gì với vật khác
    • gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên
      • to append one's signature to a document: ký tên vào một văn kiện
      • to append a seal: đóng dấu
Concise Dictionary
appends|appended|appendingə'pend
verb
+add to the very end
+fix to; attach
+state or say further

Advanced English Dictionary
+ verb
[VN] ~ sth (to sth) (formal) to add sth to the end of a piece of writing: Footnotes have been appended to the document. + The principal has the right to append comments to the final report.

Latest queries: compatible, veneer, conceive, require, publish, various, mode, prospect, chemical, recover, contradict, implicit, infer, collect, reluctance, empirical, precede, amidst, karma, append,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen