Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
anyhow
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
anyhow /'enihau/ (anyway) /'eniwei/
  • phó từ & liên từ
    • thế nào cũng được, cách nào cũng được
      • pay me anyhow, but do pay me: anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
    • dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
      • anyhow I must be off tomorrow: dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
    • đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
      • to do one's work anyhow: làm đại khái, làm qua loa
      • things are all anyhow: mọi việc đều lộn xộn
      • to feel anyhow: cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm
Concise Dictionary
adv.
+used to indicate that a statement explains or supports a previous statement
+in any way whatsoever

Advanced English Dictionary
+ adverb
1 = ANYWAY
2 in a careless way; not arranged in an order: She piled the papers in a heap on her desk, just anyhow.


Random quote: Everything you can imagine is real.: Pablo Picasso

Latest queries: legislate, eyelid, ready, evict, draft, goal, manual, headset, sheet, vs, mature, digging, slow, lome, ire, pull, doubtful, hippo, programmes, anyhow,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news