Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
antecedents

English - Vietnamese Dictionary
antecedent /,ænti'si:dənt/
  • danh từ
    • vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước
    • (văn học) tiền đề
    • (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)
    • (triết học) tiền kiện
    • (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước
    • (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
      • to inquire into someone's antecedents: điều tra lai lịch của ai
      • a man of shady antecedents: người lai lịch không rõ ràng
  • tính từ
    • ở trước, đứng trước, về phía trước
      • to be antecedent to something: trước cái gì
    • tiền nghiệm
Concise Dictionary
antecedents‚nt
noun
+someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)
+a preceding occurrence or cause or event
+anything that precedes something similar in time
+the referent of an anaphor; a phrase or clause that is referred to by an anaphoric pronoun
adj.
+preceding in time or order


Random quote: Id rather regret the things that I have done than the things that I have not done.: Lucille Ball

Latest queries: reverential, fightback, despatched, ravaged, subsidize, implicity, ceremonial, anguilla, abstruse, slather, jpeg, dynamics, builder, inimitable, lisbon, selfhood, complications, spin doctor, control, antecedents,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words