Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
answerable /'ɑ:nsərəbl/
  • tính từ
    • có thể trả lời được
    • có thể biện bác, có thẻ cãi lại được
    • (toán học) có thể giải được
      • an answerable problem: bài toán có thể giải được
    • chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh
      • to be answerable for...: chịu trách nhiệm về...
    • (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với
      • results not answerable to hopes: kết quả không đáp ứng hy vọng
Advanced English Dictionary
+ adjective
1 [not before noun] ~ to sb (for sth) having to explain your actions to sb in authority over you: She was a free agent, answerable to no one for her behaviour.
2 [not before noun] ~ (for sth) responsible for sth and ready to accept punishment or criticism for it: Ministers must be made answerable for their decisions.
3 (of a question) that can be answered

Random quote: There is not one big cosmic meaning for all, there is only the meaning we each give to our life.: Anais Nin

Latest queries: fetish, dab, main, defilement, grandiose, spurs, revved, trough, deployment, secondly, affinity card, catastrophic, toll-free, bawling, determinate, trough, efforescence, determinism, lasted, answerable,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net