Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
amend
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
amend /ə'mend/
  • ngoại động từ
    • sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
      • to amend one's way of living: sửa đổi lối sống
    • bồi bổ, cải tạo (đất)
      • to amend land: bồi bổ đất
    • sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
      • to amend a law: bổ sung một đạo luật
  • nội động từ
    • trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
    • (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ
Concise Dictionary
amends|amended|amendingə'mend
verb
+make amendments to
+to make better
+set straight or right

Thesaurus Dictionary
v.
1 reform, change for the better, improve, better, ameliorate:
The prisoner believes he could amend his ways if given the chance.
2 correct, emend, emendate, rectify, set to rights, repair, fix, revise:
Take whatever time you need to amend the text.
Advanced English Dictionary
+ verb
[VN] to change a law, document, statement, etc. slightly in order to correct a mistake or to improve it: He asked to see the amended version. + The law has been amended to read as follows:
...

Latest queries: overall, fruit, interval, spoil, occur, bond, confirm, goal, incidence, treasury, relocate, tense, major, civil, physical, panel, random, mental, ranch, amend,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen