Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
adze /ædz/
  • danh từ
    • rìu lưỡi vòm
    • ngoại động từ
      • đẽo bằng rìu lưỡi vòm
    Advanced English Dictionary
    (BrE) (AmE adz)
    + noun
    a heavy tool with a curved blade at RIGHT ANGLES to the handle, used for cutting or shaping large pieces of wood

    Random quote: Imagination will often carry us to worlds that never were. But without it we go nowhere.: Carl Sagan

    Latest queries: haywire, carbon, pastures, tosser, scour, blathering, countering, invalidate, society, spanking, oblige, ordeal, strenuous, bureaucracy, logist, architects, orphanage, milling, childishness, adze,

    Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net