Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
acknowledgment
English - Vietnamese Dictionary
acknowledgment /ək'nɔlidʤmənt/ (acknowledgment) /ək'nɔliʤmənt/
  • danh từ
    • sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
      • an acknowledgment of one's fault: sự nhận lỗi
      • a written acknowledgment of debt: giấy nhận có vay nợ
    • vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
      • in acknowledgment of someone's help: để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
    • sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
      • to have no acknowledgment of one's letter: không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư
Concise Dictionary
acknowledgments|aknowledgement|aknowledgements-mənt
noun
+the state or quality of being recognized or acknowledged
+a short note recognizing a source of information or of a quoted passage
+a statement acknowledging something or someone



Random quote: I don't know what I don't know.: Luan Pham

Latest queries: started, www, neighbour, capping, cowardly, booby prize, eat, incongruous, cervical, hilly, cramped, Ốc, deteriorate, snappish, tongue, rearmost, drugging, ribald, strongman, acknowledgment,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news